Co Inox 90°


  • Mác thép: SUS 304, 304L, 316, 316L
  • Tiêu chuẩn: ASTM A403, ASME B16.9
  • Xuất xứ: Malaysia, Việt Nam, Trung Quốc …
  • Quy cách: Đường kính DN8 – DN500
  • Ứng dụng: Ngành xử lý nước thải, Cấp thoát nước, Ngành Bia rượu, Dầu khí, Hóa chất, Khí hơi …

Tiêu chuẩn kĩ thuật:

  • Thông tin bảo hành: 3 năm kể từ ngày giao hàng
  • Hoàn tiền 100% nếu phát hiện sản phẩm không rõ nguồn gốc xuất xứ
  • Cung cấp chứng chỉ CO, CQ theo đơn hàng

Thông tin chi tiết

Đặc tính Chi tiết
Tên sản phẩm Co hàn inox 90o  (Co dài)
Ứng dụng Công trình xử lý nước thải, cấp thoát nước, các tòa nhà cao tầng, nhà máy, giàn khoan, dầu khí, hóa chất, phòng cháy chữa cháy…
Xuất xứ Malaysia, Việt Nam, Trung  Quốc…
Tiêu chuẩn  ASTM A403, ASME B16.9
Vật liệu chính 304, 304L, 316, 316L
Độ dày SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80
Quy cách kích thước DN15 – DN500 (1/2” – 20”)

Đặc tính sản phẩm

Co inox 90° là một trong những phụ kiện không thể thiếu đối với hệ thống đường ống inox. Co inox 90° có nhiều tên gọi khác nhau như: cút inox 90° , co vuông inox,  co hàn inox, co đúc inox, co dài inox, co ngắn inox… Có công dụng: nối hoặc ghép ống lại với nhau thành một góc vuông 90°.

1. Phân loại co inox 90°

Trên thực tế có rất nhiều loại co inox. Để phân loại được co inox ta sẽ dựa vào từng tiêu chí khác nhau, với mỗi tiêu chí sẽ có nhiều loại co khác nhau. Tuy nhiên, thông thường nhất là phân loại theo phương pháp kết nối như sau:

  • Phương pháp kết nối hàn: Co hàn inox, co đúc inox
  • Phương pháp kết nối ren: Co ren inox
  • Phương pháp kết nối cùm: Grooved elbow 90°

Và nếu phân loại theo ngành nghề, thông thường có các loại co sau:

  • Co inox công nghiệp: sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp ngành nghề: xử lý nước thải, dầu khí, hóa dầu, cơ điện lạnh M&E…
  • Co inox vi sinh: dùng trong hệ thống đường ống vi sinh: ngành công nghệ thực phẩm, dược liệu…
  • Co inox trang trí: sử dụng trong ngành trang trí nội thất, cầu thang, lan can…

2. Tiêu chuẩn, độ dày và quy cách:

Hiện tại, trên thị trường co inox có rất nhiều mác thép đang được sử dụng. Trong đó, các loại mác thép thông dụng gồm: SUS 304, SUS 304L, SUS 316, SUS 316L

  • Tiêu chuẩn phụ kiện: ASTM A403, ASME B16.9
  • Độ dày: SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…
  • Quy cách: DN15-DN1200 (trừ phi 21mm đến phi 1220mm)
  • Điều kiện bề mặt: đã qua ủ và ngâm.

3. Xuất xứ và chất lượng hàng hóa:

Về xuất xứ hàng hóa: tất cả sản phẩm do QMS cung cấp, luôn cam kết đảm bảo đúng xuất xứ, đúng nhãn hiệu. Giấy tờ cung cấp kèm hàng hóa đầy đủ gồm:

  • Mill test;
  • CO, CQ;
  • BL, PL.

Những xuất xứ chúng tôi tồn kho sẵn và có thể cung cấp ngay bao gồm: Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc…

Chất lượng hàng hóa: hàng hóa đảm bảo đủ tiêu chuẩn, có thể test bằng các phương : test áp suất, test thủy lực…

Đặc biệt: hàng hóa được công ty chúng tôi bảo hành trên công trình.

4. Quy trình sản xuất

Co inox được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt theo đúng tiêu chuẩn:

5. Ứng dụng

Co inox 90° được sử dụng trong nhiều ngành nghề: ngành công nghiệp dầu khí hóa dầu, gas, hóa chất, cơ khí, công nghiệp thực phẩm, đường, nhà máy điện, xử lý nước thải, nước nóng, trao đổi nhiệt…

Social media

Sản phẩm nổi bật

Bài viết liên quan

Nhận thông tin inox

Nhận báo giá các sản phẩm inox hàng tuần

Không spam, chúng mình sẽ chỉ gửi thông tin tình hình giá cả inox để các bạn tiện theo dõi hàng tháng / hàng tuần

Sản phẩm liên quan

Hotline: 0906 345 304