Previous
Next

Ống inox hàn công nghiệp


  • Mác thép: 304, 316, 304L, 316L
  • Tiêu chuẩn:

    ASTM A312, A358, A778, B36.19, B36.10,  JIS G3459, G3468

  • Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc …
  • Quy cách: Đường kính DN8 – DN1200
  • Ứng dụng: Ngành xử lý nước thải, Cấp thoát nước, Ngành Bia rượu, Dầu khí, Hóa chất, Khí hơi …

Tiêu chuẩn kĩ thuật:

Khi công nghệ hàn thép được cải tiến, ống inox hàn cũng ra đời và dần chiếm được chỗ đứng trong thị trường.

Ống inox hàn công nghiệp

Khi công nghệ hàn thép được cải tiến, ống inox hàn cũng ra đời.

Khác với ống đúc được chế tạo từ phôi trụ đặc, ống hàn được chế tạo từ các tấm inox.

Từ các tấm inox ban đầu, các tấm inox sẽ được duỗi thẳng, uốn lại thành ống, hàn dọc theo thành ống kết nối hai mép đầu và cuối. Cơ bản của việc quy trình chế tạo ống hàn là vậy.

Quy trình sản xuất ống inox hàn

Đặc tính của ống inox hàn công nghiệp

Ống inox hàn vẫn mang những đặc tính của các loại thép không gỉ. Ví dụ ống hàn inox 304 vẫn mang những đặc tính của inox 304 (chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường), ống hàn inox 316 vẫn mang những đặc tính của inox 316 (chống ăn mòn tốt hơn inox 304 trong các môi trường biển, axit, kiềm,…).

Ống hàn inox 304
Ống inox hàn

Ngoài ra, ống inox hàn có những đặc tính nổi bật sau:

  • Khả năng chống chịu ăn mòn tốt, tương đương ống đúc. Tuy nhiên khả năng chịu áp suất thấp hơn, chỉ bằng 80% (theo một số tài liệu nghiên cứu) so với ống đúc.
    Vì thế trong các trường hợp khắc nghiệt, áp suất cao, quý khách có thể cân nhắc sử dụng ống inox đúc.

  • Khả năng chịu lực tốt hơn (trong một số trường hợp) so với các loại ống nhựa.
  • Giá thành thấp hơn ống đúc.
  • Có thể chế tạo ra những đường ống dài.
  • Thời gian sản xuất ngắn hơn.

Ứng dụng của ống inox hàn trong công nghiệp và cuộc sống

Về cơ bản, ứng dụng của ống inox hàn vẫn là ứng dụng chung của các loại ống và phụ kiện thép không gỉ…

Ống inox hàn công nghiệp được ứng dụng các ngành công nghiệp sau:

– Ngành xây dựng công nghiệp – Gói M&E Công Nghiệp (Industrial M$E).

– Ngành xây dựng nhà cao tầng – M&E Xây Dựng  Construction M&E).

– Ngành môi trường – Xữ lý nước thải (Waste Water Treatment).

– Ngành dầu khí, hóa dầu (Petrolium – Oil & Gas).

– Ngành cung cấp khí (oxygen, nitrogen, argon, carbon dioxide, hydrogen, helium).

– Ngành công nghiệp hóa chất (Chemical Industry).

– Và các ngành công nghiệp khác.

Ngoài ra, ống inox hàn còn có thể được ứng dụng làm ống dẫn cho các tòa nhà cao tầng.

Các ứng dụng của ống inox hàn công nghiệp
Các ứng dụng thông thường của ống và phụ kiện inox công nghiệp

Trong mỗi dự án, tùy vào điều kiện cụ thể, chi tiết về kỹ thuật và giá cả mà kỹ sư thiết kế sẽ chọn sử dụng ống đúc hay hàn.

Trong những điều kiện khắc nghiệt như yêu cầu khả năng chịu đựng áp suất cao; làm việc dưới biển; ống dẫn các loại hóa chất, hóa dầu; yêu cầu chống rò rỉ;… thì ống inox đúc thường được ưu tiên sử dụng hơn vì độ đồng nhất cao.

Bảng tiêu chuẩn về thành phần các chất của ống inox hàn

Tại QMS, về thành phần các chất, các loại ống inox hàn tuân theo tiêu chuẩn ASTM A312/312M, A358/A358M.

Về kích thước, các loại ống tuân theo tiêu chuẩn ASME B36. 19M, B36. 10M.

Tiêu chuẩn ASTM A312/A312M

Thành phần

(%)

304

316

Cacbon

(C)

0.08

0.08

Mangan

(Mn)

2.00

2.00

Photpho

(P)

0.045

0.045

Lưu huỳnh

(S)

0.03

0.03

Silicon

(Si)

1.00

1.00

Crom

(Cr)

18.0 – 20.0

16.0 – 18.0

Nickel

(Ni)

8.0 – 11.0

11.0 – 14.0

Molybdenum

(Mo)

 

2.00 – 3.00

Quặng crom và nickel
Nickel và crom đóng vai trò quan trọng trong thành phần ống inox 304, 316

 

Tiêu chuẩn ASTM A358/A358M

Thành phần

(%)

304

316

Cacbon

(C)

0.07

0.08

Mangan

(Mn)

2.00

2.00

Photpho

(P)

0.045

0.045

Lưu huỳnh

(S)

0.03

0.03

Silicon

(Si)

0.75

0.75

Crom

(Cr)

17.5 – 19.5

16.0 – 18.0

Nickel

(Ni)

8.0 – 10.5

10.0 – 14.0

Molybdenum

(Mo)

 

2.00 – 3.00

Lưu ý:

  1. Thành phần các chất tính theo %!
  2. Các thành phần trên là những thành phần chính. Ngoài ra trong các loại inox còn có các thành phần khác như: titanium, nitrogen,…
  3. Trên đây chỉ là tiêu chuẩn ASTM A312 cho các mác thép thông dụng. Vẫn có những tiêu chuẩn ASTM A312 cho các loại mác thép khác (như TP347, TP348,…)

Bảng quy cách về kích thước theo các tiêu chuẩn quốc tế

Kích thước của ống inox hàn theo tiêu chuẩn ASME B36. 19M, ASME B36. 10M

Bảng tiêu chuẩn ống Inox ASME B36. 19M B36. 10M

 

Khách hàng có thể xem đầy đủ tiêu chuẩn, quy cách tại bài Bảng tiêu chuẩn ống inox thông dụng TẠI ĐÂY!

hoặc liên hệ HOTLINE: 0906.345.304 hoặc 028.2216.6670/ 028.2216.6671 để được tư vấn và báo giá ngay!

Tham khảo thêm: Ống đúc vs ống hàn inox công nghiệp, đâu là sự lựa chọn hợp lí?

Tại sao nên chọn QMS?

Tại QMS, chúng tôi đã có 15 năm kinh nghiệm (từ 2001) trong việc cung cấp các sản phẩm thép không gỉ, đặc biệt là ống và phụ kiện inox, đến rất nhiều công trình trên khắp cả nước.

 

Từ nhà máy Vinfast Hải Phòng đến tòa nhà Landmark 81 ở TP. Hồ Chí Minh, từ nhà máy xử lý nước thải Lê Minh Xuân, TP. HCM đến nhà máy sữa Vinamilk ở Bình Dương.

 

Chúng tôi cung cấp các loại ống, phụ kiện inox xuất xứ trong nước và nước ngoài, tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế (như ASTM, ASME,…) tùy thuộc vào yêu cầu của công trình.

 

QMS – Inox Quang Minh cam kết chất lượng trên các sản phẩm thép không gỉ mà mình phân phối với mong muốn hợp tác lâu dài với các đối tác, đơn gị mua hàng, chủ thầu cũng như là chủ đầu tư. Thời hạn bảo hành của các sản phẩm lên tới 3 năm.

Quý khách có thể xem thêm Thông tin profile của QMS TẠI ĐÂY!

Tham khảo các bài viết liên quan:

Nhận thông tin inox

Nhận báo giá các sản phẩm inox theo yêu cầu

Không spam, chúng mình sẽ chỉ gửi thông tin tình hình giá cả inox để các bạn tiện theo dõi hàng tháng / hàng tuần hoặc theo yêu cầu.

Sản phẩm liên quan

Hotline: 0906 345 304