ỐNG INOX CÔNG NGHIỆP QMS - CHẤT LIỆU THÀNH CÔNG CHO MỌI CÔNG TRÌNH

Inox Quang Minh QMS chuyên cung cấp các loại ống inox công nghiệp phục vụ các công trình, tòa nhà, nhà máy,… Các sản phẩm của QMS bao gồm: ống inox hàn, ống inox đúc, ống inox vi sinh, ống inox 304, ống inox 316. Cùng tìm hiểu rõ hơn trong bài viết!

Ống inox công nghiệp bài viết danh mục

Các loại ống inox công nghiệp phổ biến hiện nay

Tại QMS, chúng tôi cung cấp các loại ống inox công nghiệp sau: ống đúc, ống hàn, ống inox vi sinh, ống inox 304, ống inox 316.

Ống inox đúc công nghiệp

Loại ống inox đầu tiên được chế tạo là ống inox đúc.

Tại nhà máy, phôi inox (hình trụ đặc) ban đầu sẽ được đun nóng, thông lỗ, điều chỉnh kích thước ống cho phù hợp với yêu cầu,… và thêm nhiều công đoạn khác trước khi ra thành phẩm.

Ống inox đúc sẽ có độ bền, khả năng chống ăn mòn tốt hơn ống inox hàn. Tuy nhiên, giá thành lại cao hơn, thời gian sản xuất lâu hơn,…

Ống inox hàn công nghiệp

Khi kỹ thuật hàn phát triển tiên tiến hơn, ống inox hàn ra đời.

Trước khi có ống hàn, người cũng đúc ra inox, nhưng là “đúc” ra những tấm inox phẳng. 

Sau đó, ống sẽ được gia công nguội. Từ từng tấm inox ban đầu, người ta sẽ uốn nó lại thành ống rồi hàn dọc thành ống để nối liền đầu và cuối.

 

Ống hàn inox 01

Ống inox hàn sử dụng trong công nghiệp

Do đó, ở ống hàn, bạn sẽ thấy vết hàn trên thành ống.

Với quy trình trên, ống inox hàn công nghiệp có thời gian sản xuất ngắn hơn, giá thành thấp hơn, dễ tùy chỉnh hơn,… nhưng sẽ có độ bền, khả năng chống ăn mòn thấp hơn ống đúc.

Phân biệt ống đúc và ống hàn như thế nào?

Ống inox hàn sẽ có vết hàn dọc theo thành ống. Còn ống inox đúc thì không có.

Khi nào thì sử dụng ống hàn? Khi nào thì sử dụng ống đúc?

Mỗi loại ống sẽ có những ưu, nhược điểm khác nhau. Do đó, tùy vào yêu cầu của từng công trình, từng tòa nhà, tùy vào thiết kế mà người kỹ sư sẽ chọn lựa loại ống inox phù hợp.

Nếu khách hàng đang có thắc mắc về việc lựa chọn đường ống loại hoặc đang tìm kiếm giải pháp ống dẫn cho tòa nhà, công trình,… hãy liên hệ ngay HOTLINE: 0906.345.304 hoặc 028.2216.6670 hoặc 028.2216.6671 để được giải đáp, tư vấn và báo giá hàng inox nhanh nhất. 

Ống inox vi sinh

Hiện tượng gỉ sét kim loại thường xảy ra khi kim loại tiếp xúc với không khí, nước, muối (nước biển), hóa chất,… Ngoài ra, gỉ sét còn gây ra bởi một số loại vi sinh vật. Trong những trường hợp này, oxit sắt được tạo ra không do không khí, nước biển,… mà do một loại vi sinh gây nên.

Ống inox vi sinh về cơ bản vẫn là ống inox với bề mặt đã được phủ một lớp chống lại việc bị ăn mòn vi sinh.

Ống inox 304 công nghiệp

Các sản phẩm ống, phụ kiện từ inox 304 (và inox 316) chiếm phần lớn đơn hàng tại QMS.

Ống inox 304 công nghiệp được làm từ inox 304 với công thức nổi tiếng 18/8 (tối thiểu 18% crom và 8% niken).

Ứng dụng của ống và phụ kiện inox 304 trong xây dựng và công nghiệp:

  • Dùng làm đường ống dẫn nước cho các tòa nhà, chung cư vì khó gỉ sét, bền bỉ theo thời gian. Đặc biệt, ống inox rất phù hợp cho các tòa nhà từ 20 – 30 tầng trở lên vì khả năng chịu được áp suất nước cao. 
  • Dùng làm đường ống dẫn hóa chất, nước sinh hoạt, nước thải, ống dẫn xăng dầu, đường ống công nghệ, đường ống cơ khí và điện (M & E)… cho các nhà máy, công trình, chung cư cao tầng,…

Tìm hiểu thêm về sản phẩm ống inox 304 công nghiệp tại đây!

Ống inox 316 công nghiệp

Ống inox 316 có thêm molybden trong thành phần để tăng thêm độ cứng cáp và khả năng chống ăn mòn trong mối trường biển, kiềm, axit. Inox 316 thường có thành phần crom thấp hơn (tối thiểu 16%) inox 304 nhưng thành phần niken cao hơn (~ 11.0% – 14.0%). Do đó, inox 316 bền hơn và đắt hơn inox 304.

Inox 316 còn được gọi là “lớp thép không gỉ đại dương” (marine stainless steel grade) bởi khả năng chống chịu tốt trong môi trường biển (môi trường có muối).

Vì khả năng chống chịu tốt, ngoài những ứng dụng tương tự như inox 304, inox 316 còn có những ứng dụng riêng sau:

  • Làm đường ống dẫn dưới biển.
  • Làm vật liệu xây dựng ở các công trình biển.
  • Làm đường ống dẫn nước ngọt, hóa chất, nước thải,… có nồng độ cao.

Đường ống dẫn trên biển

 

Các đường ống dẫn trên biển cần đòi hỏi khả năng chống chịu ăn mòn tốt hơn

Tìm hiểu thêm về sản phẩm ống inox 316 công nghiệp tại đây!

Bảng trọng lượng các loại ống inox công nghiệp tiêu chuẩn ANSI B36. 19

Trọng lượng cũng là một trong những thông số, một trong những cách nhận biết đường ống inox.

Trọng lượng của các loại ống inox công nghiệp sẽ phụ thuộc vào từng mác thép. Mỗi mác thép sẽ có một khối lượng riêng nhất định.

Quý khách có thể tự tính khối lượng của ống inox công nghiệp bằng cách lấy diện tích của đường tròn bên ngoài trừ cho đường tròn trong, sau đó nhân với chiều dài đường ống rồi nhân với khối lượng riêng của mác thép đó.

Ngoài ra, quý khách cũng có thể tham khảo bảng trọng lượng ống inox công nghiệp bên dưới, áp dụng cho các loại ống inox mác 304, 316, 316L, 310, 410,… tiêu chuẩn ASTM A312.

Đường kính danh nghĩa

Đường kính ngoài

Schedule

5S

Schedule

10S

mm

inches

mm

Wt

Weight

Wt

Weight

 

 

 

mm

(Kg./mt)

mm

(Kg./mt)

3

1/8

10.3

1.24

00.276

1.24

00.28

6

1/4

13.7

1.24

00.390

1.65

00.49

10

3/8

17.1

1.24

00.490

1.65

00.63

15

1/2

21.3

1.65

00.800

2.11

1.00

20

3/4

26.7

1.65

1.03

2.11

1.28

25

1

33.4

1.65

1.30

2.77

2.09

32

1 1/4

42.2

1.65

1.65

2.77

2.70

40

1 1/2

48.3

1.65

1.91

2.77

3.11

50

2

60.3

1.65

2.40

2.77

3.93

65

2 1/2

73.00

2.11

3.69

3.05

5.26

80

3

88.9

2.11

4.51

3.05

6.45

100

4

114.3

2.11

5.84

3.05

8.36

125

5

141.3

2.77

9.47

3.40

11.57

150

6

168.3

2.77

11.32

3.40

13.84

200

8

219.1

2.77

14.79

3.76

19.96

250

10

273.1

3.40

22.63

4.19

27.78

300

12

323.9

3.96

31.25

4.57

36.00

350

14

355.6

3.96

34.36

4.78

41.3

400

16

406.4

4.19

41.56

4.78

47.29

450

18

457.2

4.19

46.80

4.78

53.42

500

20

508.0

4.78

59.25

5.54

68.71

600

24

609.6

5.54

82.47

6.35

94.45

Đường kính danh nghĩa

Đường kính ngoài

Schedule 40S

40S

mm

inches

mm

mm

Wt

 

 

 

mm

(Kg./mt)

3

1/8

10.3

1.73

00.37

6

1/4

13.7

2.24

00.631

10

3/8

17.1

2.31

00.845

15

1/2

21.3

2.77

1.27

20

3/4

26.7

2.87

1.68

25

1

33.4

3.38

2.50

32

1 1/4

42.2

3.56

3.38

40

1 1/2

48.3

3.68

4.05

50

2

60.3

3.91

5.44

65

2 1/2

73.00

5.16

8.63

80

3

88.9

5.49

11.30

100

4

114.3

6.02

16.07

125

5

141.3

6.55

21.8

150

6

168.3

7.11

28.3

200

8

219.1

8.18

42.6

250

10

273.1

9.27

60.5

300

12

323.9

9.52

73.88

350

14

355.6

11.13

94.59

400

16

406.4

12.7

123.30

450

18

457.2

14.27

155.80

500

20

508.0

15.09

183.42

600

24

609.6

17.48

255.41

Bảng quy cách về độ dày thành ống inox công nghiệp tại Inox Quang Minh – QMS

Tại QMS, chúng tôi cung cấp các loại ống inox công nghiệp và phụ kiện ống inox theo tiêu chuẩn Mỹ, Nhật Bản,…

Bảng đầy quy cách về độ dày thành ống inox này tuân theo ASME B36. 19M, ASME B36. 10M

Bảng tiêu chuẩn ống Inox ASME B36. 19M B36. 10M

Để có bảng tiêu chuẩn đầy đủ, quý khách có thể liên hệ HOTLINE: 0906.345.304 hoặc xem thêm tại đây: Bảng tiêu chuẩn ống inox 304, 316.

Các công trình, tòa nhà mà QMS đã cung cấp vật liệu ống inox công nghiệp

Trong hơn 15 năm hoạt động, QMS đã cung cấp vật liệu ống, phụ kiện ống inox công nghiệp cho rất nhiều nhà máy, công trình, resort, tòa nhà,… trên khắp mọi miền Bắc – Trung – Nam.

Nhà máy Vinfast
Nhà máy Vinfast ở Hải Phòng

Dự án Nhà máy Vinamilk tại Bình Dương
Nhà mày sữa Vinamilk ở Bình Dương

Dự án Casino
Casino Phú Quốc

Nhà máy xử lý nước thải Lê Minh Xuân
Nhà máy xử lý nước thải Lê Minh Xuân…

Slider Landmark 81
Tòa nhà Landmark 81 – Vinhome Central Park

Và nhiều công trình khác, quý khách có thể xem thêm tại Trang Dự Án!

Giá các loại ống inox công nghiệp tại QMS – Inox Quang Minh

Giá ống và phụ kiện ống inox công nghiệp không cố định, giá luôn biến động như giá xăng dầu. Nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Giá của đơn hàng mà khách hàng đã mua trước đây có thể không còn đúng nữa.

Giá các loại ống, phụ kiện inox tại QMS phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

  • Vào địa điểm và quãng đường vận chuyển.
  • Phụ thuộc vào giá niken: Các loại inox đều có niken. Giá niken khá đắt. Do đó sự tăng giảm giá niken sẽ kéo theo giá inox biến động.
  • Phụ thuộc vào số lượng.
  • Và nhiều yếu tố khác.

Quý khách có thể tham khảo thêm các sản phẩm khác của công ty tại catalogue ống inox công nghiệp Quang Minh hoặc vào số HOTLINE: 0906.345.304 hoặc 028.2216.6670/ 028.2216.6671 để được báo giá cụ thể cho công trình, nhà máy cũng như tư vấn đầy đủ nhất.